Xem tử vi ngày hôm nay – Âm lịch ngày 5/3/2021 chuẩn

Tìm hiểu lịch vạn niên, lịch âm dương hôm nay ngày 5/3/2021 chuẩn chỉnh nhất.

Ngày Dương Lịch: 16-4-2021

Ngày Âm Lịch: 5-3-2021

Ngày giáp ngọ tháng nhâm thìn năm tân sửu

Ngày Huyền Vũ: xuất hành kém cỏi gặp cãi cọ, gặp gỡ việc xấu, ko cần đi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Giờ Hoàng Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ

Phạm buộc phải ngày : Nguyệt kị : “Mùng năm, mười bốn, hai bố – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”

Ngũ Hành

Ngày tốt : giáp ngọ

tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

Nạp m: Ngày Sa trung Kim kị các tuổi: Mậu Tý và Nhâm Tý.

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi.

Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.

| Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Giáp : “Bất khai yêu mến tài vật hao vong” – ko bắt buộc tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

– Ngọ : “Bất thiêm loại thất chủ canh trương” – ko buộc phải tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ bắt buộc làm lại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Lưu liên

Tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên vô cùng khó xong xuôi. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không phải vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường

sắm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly

ko thì lưu lạc một lúc

đa dạng đường trắc trở phổ biến khi nhọc nhằn

Nhị Thập Bát Tú Sao ngưu

Tên ngày :Ngưu kim Ngưu – Sái Tuân: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

bắt buộc khiến :Rất tốt đi thuyền, cắt may áo mão.

Kiêng cữ :Khởi công tạo tác bất kỳ việc gì cũng bắt gặp hung hại. Nhất là việc dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới hắn, xuất hành đường bộ, khiến thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Do vậy, ngày này không bắt buộc tiến hành các công việc trọng đại, nên chọn một ngày thấp khác để tiến hành

Ngoại lệ :

Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, ko nên động tác việc chi, riêng sở hữu ngày Nhâm Dần thì tiêu dùng được

Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, cữ: lập lò nhuộm lò gốm, khiến cho rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền chẳng thể tránh khỏi rủi ro.

Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, giả dụ sanh con thì khó nuôi. Lấy tên Sao tháng, của năm hay của ngày để đặt tên cho con kết hợp làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi con khôn to được.

Ngưu: Kim ngưu (con trâu): Kim tinh, sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân.

Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,

Cửu hoành tam tai bất khả thôi,

Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,

Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.

rét thú, hôn nhân giai tự tổn,

Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.

Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,

Ngưu trư dương mã diệc yêu thương bi.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC MÃN

Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, sắm hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm cho chuồng gà ngỗng vịt.

Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào khiến cho hành chính, dâng nộp đơn từ.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao thấp Sao xấu

Thiên phú (trực mãn): tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng. Nguyệt n: rẻ cho mọi việc Lộc khố: thấp cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch Dân nhật: tốt cho tất cả việc

Thiên Hình Hắc Đạo: Kỵ cho đa số việc Thiên Ngục: Xấu cho hầu hết việc Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng Phi Ma sát (Tai sát): Kiêng kỵ rét mướt thú (cưới xin), nhập trạch Cửu không: Kỵ v

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

hạn chế xuất hành hướng Lên Trời gặp gỡ Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo rẻ nhất phải hoãn lại. Người đi xa chưa sở hữu tin về. Mất tiền, mất của ví như đi hướng Nam thì sắm thời gian nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng kém cỏi. Việc khiến chậm, lâu la nhưng thấp nhất làm việc gì đều buộc phải cứng cáp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc bắt gặp sở hữu nhiều may mắn. Người đi có tin về. Trường hợp chăn nuôi đều gặp gỡ thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói xoàng, cần đề phòng. Người đi ra thấp nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên giảm thiểu đi vào giờ này. Ví như bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên cầm miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ vô cùng rẻ lành, nếu đi xoàng xĩnh gặp gỡ được may mắn. Buôn bán tự do, buôn bán tự do có lời. Người đi sắp về nhà. Đàn bà sở hữu tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Ví như sở hữu bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không sở hữu lợi, hoặc hay bị trái ý. Ví như rời khỏi hay thiệt, gặp gỡ nạn, việc quan trọng thì phải đòn, bắt gặp ma quỷ buộc phải cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) mọi công việc đều được rẻ lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

THeo nguồn: tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *